robust international partnerships

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đối tác quốc gia vững mạnh; Liên minh xuyên biên giới bền vững; Mối liên kết hợp tác quốc tế năng động

💬 Ví dụ

  1. Supporters, however, contend that robust international partnerships are essential for protecting citizens from organized crime.

    Tuy nhiên, những người ủng hộ cho rằng các quan hệ đối tác quốc tế mạnh mẽ là cần thiết để bảo vệ công dân khỏi tội phạm có tổ chức.

  2. The treaty established robust international partnerships to combat climate change effectively.

    Hiệp ước đã thiết lập các quan hệ đối tác quốc tế mạnh mẽ để chống lại biến đổi khí hậu một cách hiệu quả.

  3. Economic growth in the region is largely driven by robust international partnerships with global trade hubs.

    Tăng trưởng kinh tế trong khu vực chủ yếu được thúc đẩy bởi các quan hệ đối tác quốc tế vững chắc với các trung tâm thương mại toàn cầu.