rivian
📖 Định nghĩa
-
noun
công ty xe điện Mỹ
💬 Ví dụ
-
Rivian announced plans to build a new factory in Georgia.
Rivian đã thông báo kế hoạch xây dựng một nhà máy mới ở Georgia.
Rivian announced plans to build a new factory in Georgia.
Rivian đã thông báo kế hoạch xây dựng một nhà máy mới ở Georgia.