rivalries

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈraɪvəlriːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sự cạnh tranh hoặc đối đầu; người hoặc vật cạnh tranh

💬 Ví dụ

  1. The rivalries between the teams are intense.

    Sự đối đầu giữa các đội rất gay gắt.

  2. She has many rivals in the industry.

    Cô ấy có nhiều đối thủ trong ngành.