risk-off

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Tránh rủi ro

💬 Ví dụ

  1. Bitcoin defied broader risk-off trends by surpassing the $65,000 level.

    Bitcoin thách thức các xu hướng tránh rủi ro rộng hơn bằng cách vượt qua mức 65.000 đô la.