ripple effects

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hiệu ứng lan truyền

💬 Ví dụ

  1. The policy change had ripple effects across the entire industry.

    Sự thay đổi chính sách đã tạo ra hiệu ứng lan truyền trên toàn ngành.