ripple effects
📖 Định nghĩa
-
hiệu ứng lan truyền
💬 Ví dụ
-
The policy change had ripple effects across the entire industry.
Sự thay đổi chính sách đã tạo ra hiệu ứng lan truyền trên toàn ngành.
The policy change had ripple effects across the entire industry.
Sự thay đổi chính sách đã tạo ra hiệu ứng lan truyền trên toàn ngành.