ripe for

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sẵn sàng để được sử dụng, hành động hoặc trải nghiệm; có khả năng bị chỉ trích hoặc tấn công

💬 Ví dụ

  1. The country is ripe for reform.

    Quốc gia này sẵn sàng cho cải cách.

  2. His behavior is ripe for criticism.

    Hành vi của anh ấy dễ bị chỉ trích.