rigorous debates

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tranh luận khắt khe

💬 Ví dụ

  1. The policy was shaped by rigorous debates among experts.

    Chính sách đã được hình thành thông qua các cuộc tranh luận khắt khe giữa các chuyên gia.