rich tapestry

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bức tranh đa dạng; Thảm thêu phong phú

💬 Ví dụ

  1. The city's history is a rich tapestry of different immigrant influences.

    Lịch sử của thành phố là một bức tranh đa dạng về các ảnh hưởng của người nhập cư.

  2. The museum displayed a rich tapestry from the 15th century.

    Bảo tàng trưng bày một tấm thảm thêu phong phú từ thế kỷ 15.