rhythmic chanting

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tụng niệm nhịp nhàng

💬 Ví dụ

  1. The rhythmic chanting of the monks filled the temple with a sense of peace.

    Sự tụng niệm nhịp nhàng của các nhà sư làm đầy ngôi chùa bằng sự bình yên.