revolutionized

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌrɛvəˈluːʃəˌnaɪzd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    thay đổi hoàn toàn
  2. adjective
    đã thay đổi hoàn toàn

💬 Ví dụ

  1. The app revolutionized communication.

    Ứng dụng đó đã thay đổi hoàn toàn giao tiếp.

  2. A revolutionized industry.

    Một ngành công nghiệp đã thay đổi hoàn toàn.