reunified

language: vi

definitions

  1. verb
    to unite again after a period of separation or division
    vi: thống nhất lại
  2. adjective
    having been united again after division
    vi: đã được thống nhất lại

examples

  1. The country was reunified in 1990.

    Quốc gia đó được thống nhất lại vào năm 1990.

  2. The reunified Germany became stronger.

    Đức đã được thống nhất lại trở nên mạnh hơn.