returning to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hành động quay trở lại một nơi, trạng thái hoặc chủ đề trước

💬 Ví dụ

  1. After the break, we are returning to the main topic.

    Sau khi nghỉ, chúng tôi sẽ quay lại chủ đề chính.