return to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quay trở lại một nơi, trạng thái hoặc tình huống

💬 Ví dụ

  1. After the vacation, he returned to his normal routine.

    Sau kỳ nghỉ, anh ấy quay trở lại thói quen bình thường.