reputational damage
📖 Định nghĩa
-
tổn hại danh tiếng
💬 Ví dụ
-
The scandal caused significant reputational damage to the company.
Vụ bê bối đã gây ra tổn hại danh tiếng đáng kể cho công ty.
The scandal caused significant reputational damage to the company.
Vụ bê bối đã gây ra tổn hại danh tiếng đáng kể cho công ty.