replicates

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈrɛplɪˌkeɪts/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    sao chép; lặp lại
  2. noun
    bản sao; bản sao chép

💬 Ví dụ

  1. The study replicates the original findings.

    Nghiên cứu sao chép các phát hiện ban đầu.

  2. The replicates show consistent results.

    Bản sao cho thấy kết quả nhất quán.