reopenings

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Sự mở lại.; Ví dụ về việc mở lại cuộc tranh luận.

💬 Ví dụ

  1. The store's reopenings were announced.

    Sự mở lại cửa hàng đã được công bố.

  2. The reopenings of the debate surprised everyone.

    Việc mở lại cuộc tranh luận đã làm mọi người ngạc nhiên.