renewed comprehensive accord

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thỏa thuận toàn diện được làm mới

💬 Ví dụ

  1. The diplomats are working hard to achieve a renewed comprehensive accord between the two nations.

    Các nhà ngoại giao đang nỗ lực để đạt được một thỏa thuận toàn diện được làm mới giữa hai quốc gia.