remarkable surge

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự gia tăng đáng kể; Sự lao tới đáng kể

💬 Ví dụ

  1. The company experienced a remarkable surge in sales during the holiday season.

    Công ty đã trải qua một sự gia tăng đáng kể về doanh số bán hàng trong mùa lễ hội.

  2. The crowd made a remarkable surge toward the stage when the singer appeared.

    Đám đông đã lao tới một cách đáng kể về phía sân khấu khi ca sĩ xuất hiện.