relocated

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌriːˈloʊkeɪtɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    chuyển
  2. adjective
    đã được chuyển

💬 Ví dụ

  1. The company relocated to a new city.

    Công ty đã chuyển đến một thành phố mới.

  2. The relocated team plays in a new stadium.

    Đội đã được chuyển thi đấu ở sân mới.