religious verses

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Câu thơ tôn giáo; Câu kinh thánh

💬 Ví dụ

  1. The monk spent his morning reciting religious verses from the ancient manuscript.

    Nhà sư dành cả buổi sáng để đọc các câu thơ tôn giáo từ bản thảo cổ.

  2. The congregation joined in the rhythmic chanting of religious verses during the service.

    Giáo đoàn đã cùng tham gia vào việc tụng niệm các câu kinh thánh theo nhịp điệu trong buổi lễ.