religious leaders

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhà lãnh đạo tôn giáo; đại diện xã hội

💬 Ví dụ

  1. Religious leaders from various faith communities gathered to condemn violence and promote interfaith dialogue.

    Các nhà lãnh đạo tôn giáo từ nhiều cộng đồng tín ngưỡng đã tập hợp để lên án bạo lực và thúc đẩy đối thoại liên tôn.

  2. Many religious leaders played a key role in organizing relief efforts after the natural disaster.

    Nhiều nhà lãnh đạo tôn giáo đóng vai trò then chốt trong việc tổ chức các nỗ lực cứu trợ sau thảm họa thiên nhiên.