religious hate crimes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tội phạm thù ghét tôn giáo

💬 Ví dụ

  1. The community is demanding stricter laws to prevent religious hate crimes.

    Cộng đồng đang yêu cầu các luật nghiêm khắc hơn để ngăn chặn tội phạm thù ghét tôn giáo.