rekindled

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /riːˈkɪndəld/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    thắp lại
  2. adjective
    thắp lại

💬 Ví dụ

  1. The fire was rekindled.

    Lửa được thắp lại.

  2. A rekindled friendship.

    Tình bạn được thắp lại.