rekindled
🇺🇸 /riːˈkɪndəld/
📖 Định nghĩa
-
verb
thắp lại
-
adjective
thắp lại
💬 Ví dụ
-
The fire was rekindled.
Lửa được thắp lại.
-
A rekindled friendship.
Tình bạn được thắp lại.