reinstated

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌriːɪˈnsteɪtɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    khôi phục
  2. adjective
    đã được khôi phục

💬 Ví dụ

  1. He was reinstated after the appeal.

    Anh ấy được khôi phục sau khi kháng cáo.

  2. The reinstated policy is now in effect.

    Chính sách đã được khôi phục hiện có hiệu lực.