reignites
📖 Định nghĩa
-
verb
thắp lại; thắp lại niềm đam mê
💬 Ví dụ
-
The spark reignites the fire.
Tàn lửa thắp lại ngọn lửa.
-
Her speech reignites hope.
Bài phát biểu của cô ấy thắp lại hy vọng.
The spark reignites the fire.
Tàn lửa thắp lại ngọn lửa.
Her speech reignites hope.
Bài phát biểu của cô ấy thắp lại hy vọng.