regional threats

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mối đe dọa khu vực; Mối đe dọa vùng

💬 Ví dụ

  1. The alliance was formed to coordinate a strategic response to regional threats.

    Liên minh được thành lập để phối hợp phản ứng chiến lược đối với các mối đe dọa khu vực.

  2. Scientists are studying regional threats like invasive pests that affect local crops.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu các mối đe dọa vùng như các loài gây hại xâm lấn ảnh hưởng đến cây trồng địa phương.