regional split

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự chia rẽ khu vực; Phân chia khu vực

💬 Ví dụ

  1. The recent regional split has complicated diplomatic efforts in North Africa.

    Sự chia rẽ khu vực gần đây đã làm phức tạp các nỗ lực ngoại giao ở Bắc Phi.

  2. Algeria cuts ties with UAE in regional split over foreign policy differences.

    Algeria cắt đứt quan hệ với Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất do bất đồng về chính sách đối ngoại trong khu vực.