regional or global threats

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các mối đe dọa khu vực hoặc toàn cầu

💬 Ví dụ

  1. Ignoring such humanitarian emergencies only allows them to escalate into regional or global threats.

    Việc phớt lờ các tình trạng khẩn cấp về nhân đạo như vậy chỉ cho phép chúng leo thang thành các mối đe dọa khu vực hoặc toàn cầu.