regional diplomacy
📖 Định nghĩa
-
Ngoại giao khu vực
💬 Ví dụ
-
The severed tie has a significant impact on regional diplomacy.
Mối quan hệ bị cắt đứt có tác động đáng kể đến ngoại giao khu vực.
The severed tie has a significant impact on regional diplomacy.
Mối quan hệ bị cắt đứt có tác động đáng kể đến ngoại giao khu vực.