reevaluate

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌriːɪˈvæluːˌeɪt/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    đánh giá lại; xem xét lại

💬 Ví dụ

  1. We need to reevaluate the plan.

    Chúng ta cần đánh giá lại kế hoạch.

  2. She decided to reevaluate her choice.

    Cô ấy quyết định xem xét lại lựa chọn của mình.