reels

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈriːlz/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    lắc; xoay
  2. noun
    cuộn phim; cuộn băng

💬 Ví dụ

  1. The camera reels through the city.

    Máy quay xoay qua thành phố.

  2. He bought a reel of film.

    Anh ấy mua cuộn phim.