redefined
🇺🇸 /riːdɪˈfaɪnd/
📖 Định nghĩa
-
verb
định nghĩa lại
-
adjective
đã được định nghĩa lại
💬 Ví dụ
-
The term was redefined.
Thuật ngữ đó đã được định nghĩa lại.
-
A redefined role.
Một vai trò đã được định nghĩa lại.