recreational activities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hoạt động giải trí

💬 Ví dụ

  1. The local park offers various recreational activities such as hiking, cycling, and swimming.

    Công viên địa phương cung cấp nhiều hoạt động giải trí khác nhau như đi bộ đường dài, đạp xe và bơi lội.