recovery outlook

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. triển vọng hồi phục; triển vọng phục hồi kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The doctor provided a positive recovery outlook for the patient after surgery.

    Bác sĩ đưa ra triển vọng hồi phục tích cực cho bệnh nhân sau phẫu thuật.

  2. Analysts are closely monitoring the global recovery outlook.

    Các nhà phân tích đang theo dõi sát sao triển vọng phục hồi toàn cầu.