recovery attempt

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nỗ lực thu hồi; nỗ lực hồi phục

💬 Ví dụ

  1. The mission encountered a significant setback during the recovery attempt of the booster.

    Nhiệm vụ đã gặp phải một trở ngại đáng kể trong nỗ lực thu hồi động cơ đẩy.

  2. The patient made a brave recovery attempt after the surgery.

    Bệnh nhân đã có một nỗ lực hồi phục dũng cảm sau ca phẫu thuật.