recovered evidence

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chứng cứ được khôi phục; Dữ liệu được khôi phục

💬 Ví dụ

  1. The forensic team carefully cataloged the recovered evidence from the hard drive.

    Nhóm pháp y đã lập danh mục cẩn thận các bằng chứng được khôi phục từ ổ cứng.

  2. The researcher analyzed the recovered evidence to reconstruct the historical event.

    Nhà nghiên cứu đã phân tích các bằng chứng được khôi phục để tái dựng lại sự kiện lịch sử.