recent test flight

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chuyến bay thử nghiệm gần đây

💬 Ví dụ

  1. The engineers are analyzing the data collected during the recent test flight to identify the cause of the failure.

    Các kỹ sư đang phân tích dữ liệu thu thập được trong chuyến bay thử nghiệm gần đây để xác định nguyên nhân gây ra lỗi.