recent reforms

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các cải cách gần đây

💬 Ví dụ

  1. Critics argue that recent reforms have been insufficient to address longstanding issues of accountability.

    Các nhà phê bình lập luận rằng các cải cách gần đây là chưa đủ để giải quyết các vấn đề về trách nhiệm giải trình kéo dài.