recent policy meeting

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cuộc họp chính sách gần đây

💬 Ví dụ

  1. The minutes from the recent policy meeting revealed a divided vote among committee members regarding inflation targets.

    Biên bản cuộc họp chính sách gần đây cho thấy sự chia rẽ trong phiếu bầu giữa các thành viên ủy ban về mục tiêu lạm phát.