recent memory

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ký ức gần đây

💬 Ví dụ

  1. In recent memory, there has never been such a dramatic change in the weather.

    Trong ký ức gần đây, chưa bao giờ có sự thay đổi thời tiết đột ngột như vậy.