recent history

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lịch sử gần đây; lịch sử hiện đại

💬 Ví dụ

  1. This is the largest storm in recent history.

    Đây là cơn bão lớn nhất trong lịch sử gần đây.

  2. She specializes in the study of recent history.

    Cô ấy chuyên nghiên cứu về lịch sử hiện đại.