real time

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. xảy ra hoặc được xử lý cùng lúc với các sự kiện mà nó mô tả

💬 Ví dụ

  1. The system provides real-time updates.

    Hệ thống cung cấp cập nhật theo thời gian thực.