reactors

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /riːˈæktɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    lò phản ứng hạt nhân; lò phản ứng hóa học; những người phản ứng

💬 Ví dụ

  1. The power plant uses three reactors.

    Nhà máy điện sử dụng ba lò phản ứng.

  2. The reactors were quick to respond.

    Những người phản ứng phản ứng nhanh chóng.