reactors
🇺🇸 /riːˈæktɜrz/
📖 Định nghĩa
-
noun
lò phản ứng hạt nhân; lò phản ứng hóa học; những người phản ứng
💬 Ví dụ
-
The power plant uses three reactors.
Nhà máy điện sử dụng ba lò phản ứng.
-
The reactors were quick to respond.
Những người phản ứng phản ứng nhanh chóng.