raw materials
📖 Định nghĩa
-
nguyên liệu
💬 Ví dụ
-
The factory needs a steady supply of raw materials.
Nhà máy cần nguồn cung nguyên liệu ổn định.
The factory needs a steady supply of raw materials.
Nhà máy cần nguồn cung nguyên liệu ổn định.