rate hike

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tăng lãi suất; tăng mức phí

💬 Ví dụ

  1. The central bank announced a rate hike to combat rising inflation.

    Ngân hàng trung ương đã thông báo tăng lãi suất để chống lại lạm phát đang gia tăng.

  2. The local government proposed a rate hike for water usage.

    Chính quyền địa phương đã đề xuất tăng mức phí sử dụng nước.