rapid response teams

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đội ứng phó nhanh; đội ứng phó nhanh

💬 Ví dụ

  1. International health organizations are deploying rapid response teams to support local healthcare systems.

    Các tổ chức y tế quốc tế đang triển khai các đội ứng phó nhanh để hỗ trợ các hệ thống chăm sóc sức khỏe địa phương.

  2. The IT department formed rapid response teams to fix the server outage immediately.

    Bộ phận CNTT đã thành lập các đội ứng phó nhanh để khắc phục sự cố máy chủ ngay lập tức.