rapid dissemination

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự lan truyền nhanh chóng

💬 Ví dụ

  1. The rapid dissemination of the reconstructed files triggered an immediate response from the agency.

    Sự lan truyền nhanh chóng của các tệp được tái tạo đã kích hoạt phản ứng ngay lập tức từ cơ quan.