rapid acceleration

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tăng tốc nhanh; Sự tăng tốc nhanh chóng

💬 Ví dụ

  1. Avoiding rapid acceleration can help drivers save fuel costs.

    Tránh tăng tốc nhanh có thể giúp người lái xe tiết kiệm chi phí nhiên liệu.

  2. The startup achieved rapid acceleration in revenue following the product launch.

    Công ty khởi nghiệp đã đạt được sự tăng trưởng doanh thu nhanh chóng sau khi ra mắt sản phẩm.