ramp up

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tăng cường mức độ hoặc cường độ của một cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. The company plans to ramp up production to meet the holiday demand.

    Công ty dự định tăng cường sản xuất để đáp ứng nhu cầu trong kỳ nghỉ.