quantum supremacy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ưu thế lượng tử

💬 Ví dụ

  1. Google claimed quantum supremacy after its processor solved a complex calculation in minutes.

    Google đã tuyên bố ưu thế lượng tử sau khi bộ xử lý của họ giải quyết một phép tính phức tạp chỉ trong vài phút.